Văn bản ủy quyền đã ký
Hard gatePháp nhân sở hữu/được quyền với tài sản, thời gian và loại hành động được ghi rõ.
Chuẩn bị pentest · Công cụ 03
Xác định blocker theo loại engagement, owner và deadline; tạo kickoff plan thay vì một checklist phần trăm chung chung.
Engagement gate
Pháp nhân sở hữu/được quyền với tài sản, thời gian và loại hành động được ghi rõ.
CDN, payment, SaaS, cloud account và vendor asset được cho phép hoặc loại khỏi scope.
Hostname, build, API base URL, mobile version, cloud account và owner không còn mơ hồ.
Bao gồm rate limit, destructive action, maintenance window và freeze period.
Đủ hai principal cho horizontal test và role cần thiết cho vertical test.
Có ít nhất hai tenant/workspace và dữ liệu giả khi hệ thống multi-tenant.
OpenAPI, GraphQL, collection, deep-link hoặc architecture flow đã sanitize.
Có người reachable được quyền dừng test và xử lý finding nghiêm trọng.
Quyết định rõ blue team được báo trước hay engagement là blind/stealth; alert owner được xác định.
Recipient, encryption, retention và deletion schedule đã chốt.
SLA, kênh, người nhận và thông tin tối thiểu đã thống nhất.
Finding có người triage, dependency path và quyền ưu tiên sprint.
Closed/partial/risk accepted được định nghĩa trước khi report bàn giao.
Kickoff decision
7 hard blocker(s)
Readiness không phải security score; đây là quyết định có đủ điều kiện bắt đầu engagement hay chưa.
Blockers trước kickoff
TrustLine có thể kiểm tra assumption, evidence và giới hạn trước khi biến artifact thành quyết định.
Scope brief, effort range, coverage gaps và đầu vào kickoff
Mở công cụKiểm tra bề mặt công khaiEvidence-led baseline, finding priority và remediation snippets
Mở công cụThiết kế kiểm soátPolicy matrix, conflict warnings và test-case CSV
Mở công cụ